cà ri là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bột gia vị gồm ớt và nghệ.
Thịt gà xốt bột cà ri.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm