TanroDictionary Sổ từ

cà sa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.danh từ

Ví dụ

  1. Phật mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép