TanroDictionary Sổ từ

cày

Việt
0

cày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất; Xúc và lật đất bằng cái cày; Làm cho mặt đất tung lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.danh từWiktionary
  2. Xúc và lật đất bằng cái cày.động từWiktionary
  3. Làm cho mặt đất tung lên.động từWiktionary
  4. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

  2. Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)

  3. Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy

  4. Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.