Nghĩa tiếng Việt
- Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.danh từWiktionary
- Xúc và lật đất bằng cái cày.động từWiktionary
- Làm cho mặt đất tung lên.động từWiktionary
- Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)
-
Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
-
Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
-
Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.