Nghĩa tiếng Việt
- Cá voi.danh từ
Ví dụ
-
Đền thờ cá ông ở gần bãi biển.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đền thờ cá ông ở gần bãi biển.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép