TanroDictionary Sổ từ

cá basa

Việt
0

cá basa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cá da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắng và săn chắc, mùi thơm, vị béo, thường được nuôi ở khu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắng và săn chắc, mùi thơm, vị béo, thường được nuôi ở khu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao.danh từWiktionary