TanroDictionary Sổ từ

cá biệt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.tính từ い

Ví dụ

  1. Trường hợp cá biệt .

  2. Cậu ấy là một học sinh cá biệt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép