Nghĩa tiếng Việt
- Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình.tính từ い
Ví dụ
-
Trường hợp cá biệt .
-
Cậu ấy là một học sinh cá biệt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trường hợp cá biệt .
Cậu ấy là một học sinh cá biệt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép