Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn là cá nấu khan với mắm muối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cơm hẩm ăn với cá kho, chồng xấu, vợ xấu, những lo mà gầy. (ca dao)
cá kho là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn là cá nấu khan với mắm muối.
Cơm hẩm ăn với cá kho, chồng xấu, vợ xấu, những lo mà gầy. (ca dao)