TanroDictionary Sổ từ

cá ngừ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá biển sống ở tầng mặt, trông hơi giống cá thu, thịt đỏ và chắc, bơi rất nhanh.danh từ

Tiếng Nhật

  • 鮪マグロcá ngừ (nhất là cá ngừ vây xanh)
  • ツナcá ngừ (nhất là cá ngừ hộp)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép