TanroDictionary Sổ từ

cá trê

Việt
0

cá trê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nước ngọt, thường sống dưới bùn, da trơn, đầu bẹp, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cá trê chui ống. (tục ngữ) (Quá rụt rè, nhút nhát, khép nép đến mức sợ sệt)