Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cá voi xanh là động vật lớn nhất thế giới.
cá voi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.
Cá voi xanh là động vật lớn nhất thế giới.