TanroDictionary Sổ từ

cá voi

Việt
0

cá voi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật có vú với thân hình thuôn không có lông, có vây đuôi ngang và lỗ phun nước trên đầu để thở.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cá voi xanh là động vật lớn nhất thế giới.