Nghĩa tiếng Việt
- Lối, phương thức diễn ra một hoạt động.danh từWiktionary
- Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.danh từWiktionary
- Cách.danh từWiktionary
- Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau.động từWiktionary
- Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua.động từWiktionary
- Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau.động từWiktionary
- Cách chức, nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải có cách tiến hành hợp lí.
-
Không còn cách nào nữa.
-
Cách điệu.
-
Cung cách.
-
Phong cách.