Nghĩa tiếng Việt
- Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.danh từ
Ví dụ
-
Cán cân lực lượng.
-
Cán cân thương mại.
-
Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng về luật pháp).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép