TanroDictionary Sổ từ

cán cân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn cân, thường dùng để ví mối tương quan giữa hai lực lượng, hai đại lượng đối lập.danh từ

Ví dụ

  1. Cán cân lực lượng.

  2. Cán cân thương mại.

  3. Cán cân công lí (tượng trưng sự công bằng về luật pháp).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép