TanroDictionary Sổ từ

cáng lò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loài thực vật có hoa trong Họ Cáng lò, cây gỗ nhỏ, thân có mùi thơm, vỏ thân láng trắng.danh từ

Ví dụ

  1. Sử dụng gỗ cáng lò.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép