TanroDictionary Sổ từ

cánh hậu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép