TanroDictionary Sổ từ

cánh sinh

Việt
0

cánh sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quyết sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyết sống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)