Nghĩa tiếng Việt
- Quyết sống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)
cánh sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quyết sống.
Nắm vững phương châm trường kì kháng chiến, tự lực cánh sinh (Trường Chinh)