Nghĩa tiếng Việt
- . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).động từWiktionary
Ví dụ
-
Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.
cáo chung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).
Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.