TanroDictionary Sổ từ

cáo chung

Việt
0

cáo chung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung.