TanroDictionary Sổ từ

cát

Việt
0

cát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác; Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.danh từWiktionary
  2. Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bãi cát.

  2. Đãi cát lấy vàng.

  3. Dã tràng xe cát.