Nghĩa tiếng Việt
- Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.danh từWiktionary
- Có nhiều cáu bám.tính từ いWiktionary
- Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cáu bám đầy người .
-
Chén nhiều cáu.
-
Ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước.
-
Phát cáu .
-
Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.