TanroDictionary Sổ từ

cáu

Việt
0

cáu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì; Có nhiều cáu bám; Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.danh từWiktionary
  2. Có nhiều cáu bám.tính từ いWiktionary
  3. Tỏ ra bực tức, chực gây gổ, chửi mắng, đập phá một cách thiếu suy nghĩ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cáu bám đầy người .

  2. Chén nhiều cáu.

  3. Ấm chén cáu đen cả, chẳng ai dám uống nước.

  4. Phát cáu .

  5. Nghe nó nói, chút nữa mình nổi cáu thì hỏng việc.