Nghĩa tiếng Việt
- Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than.danh từWiktionary
- Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).động từWiktionary
- Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy.động từWiktionary
- Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc.động từWiktionary
- Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng.động từWiktionary
- Phục vụ mục đích câu (cá).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Câu văn này cần sửa lại.
-
Anh ta có những trò câu khách.
-
Câu dây điện để ăn cắp điện.
-
Các cầu thủ có màn múa câu giờ.
-
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.
(Nguyễn Khuyến)