Nghĩa tiếng Việt
- Bó buộc, gò ép, không được tự do.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bị câu thúc thân thể.
-
Lễ giáo phong kiến câu thúc quá đỗi.
câu thúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bó buộc, gò ép, không được tự do.
Bị câu thúc thân thể.
Lễ giáo phong kiến câu thúc quá đỗi.