TanroDictionary Sổ từ

cây

Việt
0

cây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt; Vật có thân hình dài như thân cây; Vật dựng đứng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.danh từWiktionary
  2. Vật có thân hình dài như thân cây.danh từWiktionary
  3. Vật dựng đứng lên.danh từWiktionary
  4. Kết quả của sự vun đắp.danh từWiktionary
  5. Cây số nói tắt.danh từWiktionary
  6. Người trội về một mặt nào.danh từWiktionary
  7. Lạng vàng.danh từWiktionary
  8. Mười gói thuốc lá.danh từWiktionary
  9. Một súc vải.danh từWiktionary
  10. Đơn vị đo khối lượng vàng, bạcdanh từWiktionary
  11. Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cây bưởi.

  2. Cây xoan.

  3. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

  4. Cây sào.

  5. Cây hương.