Nghĩa tiếng Việt
- Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt.danh từWiktionary
- Vật có thân hình dài như thân cây.danh từWiktionary
- Vật dựng đứng lên.danh từWiktionary
- Kết quả của sự vun đắp.danh từWiktionary
- Cây số nói tắt.danh từWiktionary
- Người trội về một mặt nào.danh từWiktionary
- Lạng vàng.danh từWiktionary
- Mười gói thuốc lá.danh từWiktionary
- Một súc vải.danh từWiktionary
- Đơn vị đo khối lượng vàng, bạcdanh từWiktionary
- Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cây bưởi.
-
Cây xoan.
-
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
-
Cây sào.
-
Cây hương.