TanroDictionary Sổ từ

cây xăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạm bán xăng.danh từ

Ví dụ

  1. Đỗ xe trước cây xăng để mua xăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép