Nghĩa tiếng Việt
- Trạm bán xăng.danh từ
Ví dụ
-
Đỗ xe trước cây xăng để mua xăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đỗ xe trước cây xăng để mua xăng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép