Nghĩa tiếng Việt
- Chuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cãi nhau om sòm.
cãi nhau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chuỗi hành động phản bác lại ý kiến của hai hay nhiều bên trong một cuộc tranh luận.
Cãi nhau om sòm.