Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để báo hiệu, dùng luồng hơi chuyển động qua lỗ hẹp phát ra tiếng cao và vang.danh từWiktionary
- Nhỏ, yếu, không lớn lên được như bình thường do bệnh hoặc do suy dinh dưỡng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thổi còi.
-
Bóp còi ôtô.
-
Kéo còi báo động.
-
Tiếng còi tàu.
-
Đứa bé còi.