Nghĩa tiếng Việt
- .tính từ いWiktionary
- Gầy và có vẻ còi cọc.tính từ いWiktionary
- Ít ỏi, nhỏ bé một cách thảm hại.tính từ いWiktionary
- . Như còngtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đứa bé còm.
-
Ngựa còm.
-
Mấy đồng tiền còm.
-
Canh bạc còm.
-
Còm lưng.