Nghĩa tiếng Việt
- P. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.adv
Tiếng Nhật
- 多分たぶんcó lẽ
- かも知れないかもしれないcó lẽ, có thể
- 若しかしたらもしかしたらcó lẽ, biết đâu
- 若しかするともしかするとcó lẽ, biết đâu
- 恐らくおそらくcó lẽ, chắc là, e rằng
Ví dụ
-
Có lẽ anh ta không đến.
-
Nó nói có lẽ đúng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép