Nghĩa tiếng Việt
- Có tình cảm gắn bó, chung thuỷ, trước sau như một.tính từ い
Ví dụ
-
Ăn ở có nghĩa.
-
Con người có nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn ở có nghĩa.
Con người có nghĩa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép