Nghĩa tiếng Việt
- Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.danh từWiktionary
- Không chút nào (thtục).danh từWiktionary
- Chẳng có.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan. (tục ngữ)
-
Con cóc nầm nép bờ ao lăm le lại muốn đớp sao trên trời. (ca dao)
-
Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Văn Ái)
-
Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn. (tục ngữ)
-
Còng lưng, gục cổ, cóc ai thương (Tú Mỡ)