Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố Hữu)
cói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.
Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố Hữu)