TanroDictionary Sổ từ

cói

Việt
0

cói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố Hữu)