Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhặt từng tí gom góp lại.động từWiktionary
- Chép bài của người khác nhận là bài của mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (Bích câu kỳ ngộ)
-
Học sinh cóp bài của bạn.
-
Cóp văn của người khác.