Nghĩa tiếng Việt
- Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cánh cửa mở ra kêu cót két .
-
Những cây tre cọ vào nhau cót két .
-
Tiếng võng cót két.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép