TanroDictionary Sổ từ

cót két

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cánh cửa mở ra kêu cót két .

  2. Những cây tre cọ vào nhau cót két .

  3. Tiếng võng cót két.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép