Nghĩa tiếng Việt
- Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bị cô lập.
-
Không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép