TanroDictionary Sổ từ

cô lập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bị cô lập.

  2. Không xem xét các vấn đề một cách cô lập, riêng rẽ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép