TanroDictionary Sổ từ

côn an

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.danh từ

Ví dụ

  1. Côn an giao thông đạp ngã người đi bộ không đi đúng lòng đường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép