TanroDictionary Sổ từ

công ích

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợi ích chung của tập thể, của xã hội.danh từ
  2. Số ngày công phải đóng góp hoặc bằng tiền thay thế cho địa phương, dưới chế độ cũ.danh từ
  3. Nghĩa vụ phải đóng góp công sức vào các công trình phúc lợi dưới chế độ mới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lo toan công ích.

  2. Lao động công ích.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép