Nghĩa tiếng Việt
- Lợi ích chung của tập thể, của xã hội.danh từ
- Số ngày công phải đóng góp hoặc bằng tiền thay thế cho địa phương, dưới chế độ cũ.danh từ
- Nghĩa vụ phải đóng góp công sức vào các công trình phúc lợi dưới chế độ mới.danh từ
Tiếng Nhật
- 公益こうえきlợi ích công cộng, công ích
Ví dụ
-
Lo toan công ích.
-
Lao động công ích.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép