Nghĩa tiếng Việt
- Địa vị xã hội và tiếng tăm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm trai quyết chí tu thân, công danh chớ vội, nợ nần chớ lo. (ca dao)
công danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Địa vị xã hội và tiếng tăm.
Làm trai quyết chí tu thân, công danh chớ vội, nợ nần chớ lo. (ca dao)