TanroDictionary Sổ từ

công danh

Việt
0

công danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Địa vị xã hội và tiếng tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị xã hội và tiếng tăm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm trai quyết chí tu thân, công danh chớ vội, nợ nần chớ lo. (ca dao)