Nghĩa tiếng Việt
- Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.danh từWiktionary
- Công sức khó nhọc, vất vả.danh từWiktionary
- Thành quả của do lao động mà có.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Có công lao với tổ quốc.
-
Lập nhiều công lao.
-
Công lao học hành.
-
"Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)