TanroDictionary Sổ từ

công lao

Việt
0

công lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung; Công sức khó nhọc, vất vả; Thành quả của do lao động mà có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.danh từWiktionary
  2. Công sức khó nhọc, vất vả.danh từWiktionary
  3. Thành quả của do lao động mà có.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Có công lao với tổ quốc.

  2. Lập nhiều công lao.

  3. Công lao học hành.

  4. "Em đừng đắn thấp đo cao, Để anh đi lại công lao nhọc nhằn." (ca dao)