TanroDictionary Sổ từ

công sai

Việt
0

công sai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau; (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.danh từWiktionary
  2. (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5

    .

  2. Viên công sai của triều đình

    .