Nghĩa tiếng Việt
- Số mà cộng vào mỗi số hạng của một cấp số cộng thì được số hạng liền sau.danh từWiktionary
- (Từ cũ) người nhà nước thời phong kiến được sai đi xa để làm việc công.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cấp số cộng 5, 10, 15, 20, 25, 30 có công sai 5
.
-
Viên công sai của triều đình
.