TanroDictionary Sổ từ

công tác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.danh từ
  2. Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể.động từ
  3. Làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. công tác phòng gian

  2. báo cáo công tác

  3. yên tâm công tác

  4. công tác tại bệnh viện

  5. đi công tác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép