Nghĩa tiếng Việt
- Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.danh từ
- Làm công việc của nhà nước, của đoàn thể.động từ
- Làm việc tại một nơi khác, xa nơi làm việc thường ngày, trong một thời gian nhất định.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
công tác phòng gian
-
báo cáo công tác
-
yên tâm công tác
-
công tác tại bệnh viện
-
đi công tác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép