Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
lập công ty
-
công ty xuyên quốc gia
công ty là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu lỗ, tương ứng với phần vốn góp.
lập công ty
công ty xuyên quốc gia