Nghĩa tiếng Việt
- Miền đất có biên giới nhất định.danh từWiktionary
- Khoảng rộng không gian.danh từWiktionary
- Thời gian dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (Truyện Kiều)
-
Nàng từ cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
-
Trăm năm cho đến cõi già (Tản Đà)