TanroDictionary Sổ từ

cõi

Việt
0

cõi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miền đất có biên giới nhất định; Khoảng rộng không gian; Thời gian dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền đất có biên giới nhất định.danh từWiktionary
  2. Khoảng rộng không gian.danh từWiktionary
  3. Thời gian dài.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (Truyện Kiều)

  2. Nàng từ cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)

  3. Trăm năm cho đến cõi già (Tản Đà)