Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.danh từWiktionary
- lẩudanh từWiktionary
- Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.danh từWiktionary
- Quai chuông to ở chùa.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
-
Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.
(Phan Trần)
-
Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.
(ca dao)