TanroDictionary Sổ từ

cù lao

Việt
0

cù lao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều; lẩu; Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.danh từWiktionary
  2. lẩudanh từWiktionary
  3. Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.danh từWiktionary
  4. Quai chuông to ở chùa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.

  2. Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng.

    (Phan Trần)

  3. Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền.

    (ca dao)