TanroDictionary Sổ từ

cù mộc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.danh từ
  2. Xem Cát lũy: Chỉ người vợ lẽdanh từ

Ví dụ

  1. Dò la ướm hỏi sự tình, Rằng ngôi cù mộc còn dành chưa ai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép