Nghĩa tiếng Việt
- Cây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.danh từ
- Xem Cát lũy: Chỉ người vợ lẽdanh từ
Ví dụ
-
Dò la ướm hỏi sự tình, Rằng ngôi cù mộc còn dành chưa ai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép