TanroDictionary Sổ từ

cùng chung

Việt
0

cùng chung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh em chúng ta cùng chung hoạn nạn.