Nghĩa tiếng Việt
- Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh em chúng ta cùng chung hoạn nạn.
cùng chung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.
Anh em chúng ta cùng chung hoạn nạn.