Nghĩa tiếng Việt
- Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.động từWiktionary
- (thông tục) cúc cung tận tuỵ (nói tắt)động từWiktionary
Ví dụ
-
Nàng vào bái tạ cửu trùng, Trống giong ba dạo, cúc cung ba lần.
-
suốt ngày cúc cung phục vụ chủ nhà