TanroDictionary Sổ từ

cúc cung

Việt
0

cúc cung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành; (thông tục) cúc cung tận tuỵ (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.động từWiktionary
  2. (thông tục) cúc cung tận tuỵ (nói tắt)động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nàng vào bái tạ cửu trùng, Trống giong ba dạo, cúc cung ba lần.

  2. suốt ngày cúc cung phục vụ chủ nhà