TanroDictionary Sổ từ

cúi

Việt
0

cúi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con cúi (nói tắt); Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cúi (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Hạ thấp đầu hoặc thân mình xuống về phía trước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cán bông đánh cúi.

  2. Cúi chào.

  3. Cúi rạp người xuống để đạp xe.

  4. Cúi mặt làm thinh.