TanroDictionary Sổ từ

cúm gà

Việt
0

cúm gà là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem cúm gia cầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cúm gia cầm: Bệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vongdanh từWiktionary