Nghĩa tiếng Việt Cúng bái và tế lễ (nói khái quát)danh từ Tiếng Nhật 祭るまつるthờ cúng; cúng tế Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép