TanroDictionary Sổ từ

cúp

Việt
0

cúp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao; Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao; Cái cốc có chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.danh từWiktionary
  2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao.danh từWiktionary
  3. Cái cốc có chân.danh từWiktionary
  4. Cách cắt may.danh từWiktionary
  5. Xe máy Nhật.danh từWiktionary
  6. Gập xuống và quặp vào.động từWiktionary
  7. Cắt (tóc).động từWiktionary
  8. Cắt điện.động từWiktionary
  9. Cắt lương, không trả công.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.

  2. Tranh cúp bóng đá thế giới.

  3. Cúp sâm banh.

  4. Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.

  5. Mới mua chiếc cúp đời mới.