Nghĩa tiếng Việt
- Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao.danh từWiktionary
- Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao.danh từWiktionary
- Cái cốc có chân.danh từWiktionary
- Cách cắt may.danh từWiktionary
- Xe máy Nhật.danh từWiktionary
- Gập xuống và quặp vào.động từWiktionary
- Cắt (tóc).động từWiktionary
- Cắt điện.động từWiktionary
- Cắt lương, không trả công.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.
-
Tranh cúp bóng đá thế giới.
-
Cúp sâm banh.
-
Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
-
Mới mua chiếc cúp đời mới.