TanroDictionary Sổ từ

cút

Việt
0

cút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như cun cút (nghĩa là “món tóc của trẻ em gái thời xưa; loài chim lông màu nâu xám”); Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường; Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cun cút (nghĩa là “món tóc của trẻ em gái thời xưa; loài chim lông màu nâu xám”)danh từWiktionary
  2. Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.danh từWiktionary
  3. Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.danh từWiktionary
  4. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh).động từWiktionary
  5. Tỏ thái độ khó chịu, mong muốn ai đó biến mất ngay lập tức.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua hai cút rượu.

  2. Cút đi nơi khác.