Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với cun cút (nghĩa là “món tóc của trẻ em gái thời xưa; loài chim lông màu nâu xám”)danh từWiktionary
- Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường.danh từWiktionary
- Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.danh từWiktionary
- Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh).động từWiktionary
- Tỏ thái độ khó chịu, mong muốn ai đó biến mất ngay lập tức.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Mua hai cút rượu.
-
Cút đi nơi khác.