TanroDictionary Sổ từ

căm căm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói rét run lên.adv

Ví dụ

  1. Rét căm căm mà chỉ có một manh áo mỏng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép